林
Chữ Hán 林 LÂM
- Âm On
- リン
- Âm Kun
- はやし
- Nghĩa (Anh)
- grove; forest
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 林 32 từ
- 林はやしrừng, khu rừng, lùm cây
- 山林さんりんrừng núi
- 林業りんぎょうlâm nghiệp
林檎りんごquả táo
- 森林しんりんrừng
- 農林のうりんnông lâm nghiệp
- 密林みつりんrừng rậm
- 林立りんりつmọc san sát, dựng chi chít
- 林道りんどうđường mòn trong rừng
- 林野りんやrừng và đồng
- 植林しょくりんsự trồng rừng
- 林野庁りんやちょうCục Lâm nghiệp
- 雑木林ぞうきばやしrừng tạp, lùm cây
- 書林しょりんkho sách lớn, hiệu sách
- 杉林すぎばやしrừng tuyết tùng
- 杏林きょうりんvườn mơ
- 松林まつばやしrừng thông
- 林学りんがくlâm học, ngành lâm nghiệp
- 林政りんせいquản lý lâm nghiệp
- 林産りんさんlâm sản
- 林間りんかんtrong rừng
- 梅林ばいりんrừng mơ
- 樹林じゅりんrừng cây
- 竹林ちくりんrừng tre, bụi tre
- 辞林じりんtừ điển
- 造林ぞうりんsự trồng rừng
- 営林局えいりんきょくcục lâm nghiệp khu vực
- 営林署えいりんしょtrạm lâm nghiệp
- 林間学校りんかんがっこうtrại hè học sinh, lớp học ngoài trời
- 照葉樹林しょうようじゅりんrừng cây lá bóng thường xanh
- 林業試験場りんぎょうしけんじょうtrạm thí nghiệm lâm nghiệp
- 農林水産省のうりんすいさんしょうBộ Nông Lâm Thủy sản