染
Chữ Hán 染 NHIỄM
- Âm On
- セン
- Âm Kun
- そ.める、そ.まる、し.みる、し.み
- Nghĩa (Anh)
- dye; color; paint; stain; print
- Số nét
- 9
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 染 20 từ
- 伝染でんせんsự lây nhiễm
- 感染かんせんsự lây nhiễm, nhiễm bệnh
- 染みしみvết bẩn, vết ố
- 染色せんしょくsự nhuộm
- 汚染おせんsự ô nhiễm, nhiễm bẩn
- 染まるそまるbị nhuộm
- 染みるしみるthấm, ngấm, thấm vào
- 染めるそめるnhuộm
- 染めそめsự nhuộm, in màu
- 伝染病でんせんびょうbệnh truyền nhiễm, dịch bệnh
- 感染症かんせんしょうbệnh truyền nhiễm
- 染色体せんしょくたいnhiễm sắc thể
- 馴染むなじむquen với, thích nghi, thân thiết
- お馴染みおなじみquen thuộc, quen mặt
- 新型コロナウイルス感染症しんがたコロナウイルスかんせんしょうbệnh COVID-19
- 染料せんりょうthuốc nhuộm
- 染織せんしょくnhuộm và dệt
- 友禅染ゆうぜんぞめkiểu nhuộm Yuzen; lụa in hoa văn Yuzen
- 染み込むしみこむthấm vào, ngấm vào
- 染まり具合そまりぐあいđộ ăn màu nhuộm