棒
Chữ Hán 棒 BỔNG
- Âm On
- ボウ
- Nghĩa (Anh)
- rod; stick; cane; pole; club; line
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 棒 15 từ
- 棒ぼうgậy, que, cây sào, dùi cui
- 泥棒どろぼうkẻ trộm, kẻ cướp
- 鉄棒てつぼうthanh sắt, gậy sắt
- ぶっきら棒ぶっきらぼうcộc lốc, cụt lủn
- 用心棒ようじんぼうvệ sĩ, bảo vệ
- 棒状ぼうじょうhình que, hình trụ
- 相棒あいぼうbạn đồng hành, cộng sự, đồng bọn
- 綿棒めんぼうtăm bông
- 警棒けいぼうdùi cui
- 平行棒へいこうぼうxà kép
- 指揮棒しきぼうđũa chỉ huy
- 棒引きぼうびきgạch ngang, gạch bỏ
- 棒立ちぼうだちđứng sững, đứng thẳng đơ, chồm lên
- 棒読みぼうよみđọc đều đều, đọc cứng nhắc
- 棒高跳びぼうたかとびnhảy sào