武
Chữ Hán 武 VŨ, VÕ
- Âm On
- ブ、ム
- Âm Kun
- たけ、たけ.し
- Nghĩa (Anh)
- warrior; military; chivalry; arms
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 武 19 từ
- 武力ぶりょくvũ lực, sức mạnh quân sự
- 武器ぶきvũ khí
- 武士ぶしsamurai, võ sĩ
- 武装ぶそうvũ trang
- 武将ぶしょうvõ tướng, tướng lĩnh
- 武者むしゃvõ sĩ, chiến binh
- 武道ぶどうvõ đạo, võ thuật
- 核武装かくぶそうvũ trang hạt nhân
- 文武ぶんぶvăn võ
- 武人ぶじんvõ nhân, quân nhân
- 武功ぶこうchiến công, võ công
- 武勇ぶゆうsự dũng cảm, võ dũng
- 武官ぶかんsĩ quan quân đội
- 武家ぶけgia đình võ sĩ, tầng lớp samurai
- 武術ぶじゅつvõ thuật
- 影武者かげむしゃngười đóng thế
- 武士道ぶしどうvõ sĩ đạo, đạo của samurai
- 若武者わかむしゃvõ sĩ trẻ
- 武者修行むしゃしゅぎょうđi khắp nơi tu luyện võ nghệ