歯
Chữ Hán 歯 XỈ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- よわい、は、よわ.い、よわい.する
- Nghĩa (Anh)
- tooth; cog
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 歯 23 từ
- 歯はrăng
- 歯科しかnha khoa
- 歯車はぐるまbánh răng
- 虫歯むしばsâu răng, răng sâu
- 入れ歯いればrăng giả
- 歯医者はいしゃnha sĩ
- 歯止めはどめcái phanh, chốt hãm
- 歯磨きはみがきsự đánh răng
- 歯がゆいはがゆいsốt ruột, bực bội, bứt rứt
歯ブラシはブラシbàn chải đánh răng
- 歯向かうはむかうchống lại, phản kháng, cắn lại
- 歯切れはぎれcảm giác khi cắn
- 歯科医しかいnha sĩ
- 歯ごたえはごたえđộ dai, độ giòn
- 歯科医師しかいしnha sĩ
- 歯科衛生士しかえいせいしchuyên viên vệ sinh răng miệng
- 前歯まえばrăng cửa
- 奥歯おくばrăng hàm
- 歯垢しこうmảng bám răng
- 歯形はがたkhuôn răng
- 歯痛しつうđau răng
- 義歯ぎしrăng giả
- 歯並びはならびhàm răng, hàng răng