歴
Chữ Hán 歴 LỊCH
- Âm On
- レキ、レッキ
- Nghĩa (Anh)
- curriculum; continuation; passage of time
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 歴 21 từ
- 歴れきkinh nghiệm, quá trình, lý lịch, thâm niên
- 学歴がくれきtrình độ học vấn, bằng cấp, quá trình học tập
- 履歴りれきlí lịch, quá trình, sự nghiệp
- 歴史れきしlịch sử
- 経歴けいれきlý lịch, quá trình công tác, sự nghiệp
- 職歴しょくれきkinh nghiệm làm việc, quá trình công tác
- 履歴書りれきしょsơ yếu lý lịch, CV
- 歴史的れきしてきmang tính lịch sử, truyền thống
- 歴代れきだいcác đời, qua các thời kỳ
- 歴然れきぜんrõ ràng, hiển nhiên
- 歴訪れきほうchuyến công du thăm nhiều nơi
- 略歴りゃくれきsơ yếu lý lịch
- 越歴エレキđiện
- 前歴ぜんれきlý lịch, quá khứ
- 戦歴せんれきchiến tích, kinh nghiệm chiến đấu
- 来歴らいれきlai lịch, lịch sử, quá trình
- 歴任れきにんsự lần lượt đảm nhiệm các chức vụ
- 歴戦れきせんdày dạn chiến trận, lão luyện
- 歴程れきていlộ trình, chặng đường
- 病歴びょうれきtiền sử bệnh
- 遍歴へんれきchu du, hành hương