Trang chủChữ Hán N3 – N2殿 殿 Chữ Hán 殿 ĐIỆN, ĐIẾN Âm Onデン、テン Âm Kunとの、-どの Nghĩa (Anh)Mr.; hall; mansion; palace; temple; lord Số nét13 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 殿 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 殿 13 từ 殿どのngài, ông, bà 宮殿きゅうでんcung điện 殿下でんかđiện hạ 殿堂でんどうcung điện, lâu đài 殿様とのさまquý tộc, chúa 神殿しんでんđền thờ, thánh điện 仏殿ぶつでんđiện thờ Phật 御殿ごてんcung điện, dinh thự 拝殿はいでんbái điện, điện thờ phía trước 本殿ほんでんchính điện 正殿せいでんchính điện 社殿しゃでんchính điện đền Thần đạo 妃殿下ひでんかCông nương, Phi điện hạ ← 殺 SÁT, SÁI, TÁT 毒 ĐỘC, ĐỐC →