河
Chữ Hán 河 HÀ
- Âm On
- カ
- Âm Kun
- かわ
- Nghĩa (Anh)
- river
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 河 14 từ
- 大河たいがsông lớn
- 河原かわらbãi sông khô
- 河口かこうcửa sông
- 河川かせんsông ngòi
- 運河うんがkênh đào
銀河ぎんがDải Ngân Hà
- 氷河ひょうがsông băng
- 河川敷かせんじきbãi bồi ven sông, vùng đất giữa sông và đê
- 山河さんがnúi sông, thiên nhiên
- 河畔かはんbờ sông
- 河童かっぱkappa, thủy quái trong truyền thuyết
- 黄河こうがsông Hoàng Hà
- 銀河系ぎんがけいdải Ngân Hà
- 魚河岸うおがしchợ cá ven sông