沈
Chữ Hán 沈 TRẦM, THẨM, TRẤM
- Âm On
- チン、ジン
- Âm Kun
- しず.む、しず.める
- Nghĩa (Anh)
- sink; be submerged; subside; be depressed; aloes
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 沈 14 từ
- 沈むしずむchìm, chìm xuống
- 沈没ちんぼつsự chìm
- 沈めるしずめるđánh chìm, nhấn chìm
- 沈下ちんかsự lún, sụt xuống
- 沈着ちんちゃくsự điềm tĩnh, bình tĩnh
- 沈菜キムチkim chi
- 浮沈ふちんsự thăng trầm
- 撃沈げきちんsự đánh chìm
- 沈滞ちんたいsự trì trệ, đình trệ
- 沈痛ちんつうbuồn rầu, đau buồn, nặng nề
- 沈降ちんこうsự lắng đọng, kết tủa
- 沈静ちんせいsự lắng xuống, dịu đi
- 意気消沈いきしょうちんchán nản, ủ rũ, nhụt chí, suy sụp tinh thần
- 浮き沈みうきしずみthăng trầm, lên xuống, nổi chìm