泣
Chữ Hán 泣 KHẤP
- Âm On
- キュウ
- Âm Kun
- な.く
- Nghĩa (Anh)
- cry; weep; moan
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 泣 16 từ
- 泣くなくkhóc, rơi lệ
- 泣き声なきごえtiếng khóc, tiếng nức nở
- 泣き顔なきがおkhuôn mặt đang khóc, mặt mếu
- 泣きなきsự khóc, than khóc
- 悔し泣きくやしなきkhóc vì uất ức, tiếc nuối
- 号泣ごうきゅうsự khóc gào, khóc lóc thảm thiết
- 泣かすなかすlàm ai khóc, làm cảm động rơi nước mắt
- 泣き所なきどころđiểm yếu, gót chân Asin
- 男泣きおとこなきđàn ông bật khóc
- 泣かせるなかせるlàm ai khóc, làm cảm động rơi lệ
- 泣き出すなきだすòa khóc, bật khóc, bắt đầu khóc, cảm động rơi nước mắt
- 泣き叫ぶなきさけぶkhóc la, gào khóc
- 泣かされるなかされるcảm động rơi nước mắt
- 泣き寝入りなきねいりkhóc đến ngủ thiếp đi
- 泣き崩れるなきくずれるkhóc nức nở, khóc ngất
- 泣きじゃくるなきじゃくるkhóc nức nở, khóc mãi không thôi