Trang chủChữ Hán N3 – N2湿 湿 Chữ Hán 湿 CHẬP, SẤP, THẤP Âm Onシツ、シュウ Âm Kunしめ.る、しめ.す、うるお.う、うるお.す Nghĩa (Anh)damp; wet; moist Số nét12 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 湿 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 湿 12 từ 多湿たしつđộ ẩm cao 湿るしめるẩm, ướt 湿度しつどđộ ẩm 湿気しっけhơi ẩm, độ ẩm, sự ẩm ướt 湿っぽいしめっぽいẩm ướt 湿原しつげんvùng đất ngập nước 湿地しっちđất ẩm, đầm lầy 湿疹しっしんchàm, phát ban 湿りしめりsự ẩm ướt, độ ẩm 除湿じょしつsự hút ẩm 陰湿いんしつhiểm độc, nham hiểm, lén lút 湿り気しめりけhơi ẩm ← 湾 LOAN 満 MÃN →