TanroDictionary Sổ từ

準 じゅん

CHUẨN

Nhật
0

準 (じゅん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: bán-, chuẩn-, phó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bán-, chuẩn-, phótiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. semi-; quasi-; associatetiền tốJMdict
  2. water level (measuring instrument)chữ HánWiktionary
  3. standard, normchữ HánWiktionary
  4. correspond tochữ HánWiktionary
  5. semi-, quasi-chữ HánWiktionary
  6. sub-; quasi-tiền tốWiktionary

Cách dùng

Tiền tố "bán-, chuẩn-, phó" (gần bằng, cấp dưới một bậc): 「準決勝」 — bán kết; 「準優勝」 — á quân; 「準備」 không thuộc nghĩa này; 「準会員」 — hội viên dự bị; 「準急」 — tàu bán tốc hành.

Ví dụ

  1. 日本は準決勝で敗れた。

    Nhật Bản thua ở bán kết.

  2. 彼女はコンクールで準優勝した。

    Cô ấy giành giải nhì cuộc thi.

  3. 準一級

    level pre-1

  4. 準優勝

    second place

Cách đọc khác của 「準」

準

みずもり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ water level (measuring instrument) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

準
CHUẨN, CHUYẾT On: ジュン Kun: じゅん.じる、じゅん.ずる、なぞら.える、のり、ひと.しい、みずもり semi-; correspond to; proportionate to; conform; imitate 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

準

ひとし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

準
CHUẨN, CHUYẾT On: ジュン Kun: じゅん.じる、じゅん.ずる、なぞら.える、のり、ひと.しい、みずもり semi-; correspond to; proportionate to; conform; imitate 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗