漁
Chữ Hán 漁 NGƯ
- Âm On
- ギョ、リョウ
- Âm Kun
- あさ.る
- Nghĩa (Anh)
- fishing; fishery
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 漁 19 từ
- 漁りょうviệc đánh bắt cá, thu lượm hải sản
- 漁るあさるtìm kiếm, lùng sục, lục lọi
- 漁師りょうしngư dân
- 漁村ぎょそんlàng chài
- 漁業ぎょぎょうngư nghiệp, nghề đánh cá
- 漁船ぎょせんthuyền đánh cá
- 漁場ぎょじょうngư trường
- 漁民ぎょみんngư dân
- 漁港ぎょこうcảng cá
- 漁獲ぎょかくsản lượng đánh bắt, mẻ cá
- 不漁ふりょうđánh bắt kém
- 出漁しゅつりょうra khơi đánh cá
- 大漁たいりょうmẻ cá lớn, được mùa cá
- 密漁みつりょうđánh bắt trái phép
- 漁具ぎょぐngư cụ, đồ câu
- 漁労ぎょろうnghề đánh cá
- 漁期ぎょきmùa đánh cá
- 豊漁ほうりょうđược mùa cá
- 漁夫の利ぎょふのりngư ông đắc lợi