漢
Chữ Hán 漢 HÁN
- Âm On
- カン
- Nghĩa (Anh)
- Sino-; China
- Số nét
- 13
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 漢 17 từ
- 漢和かんわTrung Quốc và Nhật Bản
- 漢字かんじchữ Hán, kanji
- 漢文かんぶんHán văn cổ, văn chương cổ điển Trung Hoa
- 漢語かんごtừ Hán – Nhật
- 漢方薬かんぽうやくthuốc Bắc, thuốc đông y
- 常用漢字じょうようかんじHán tự thường dụng
- 珍紛漢紛ちんぷんかんぷんnói chẳng hiểu gì, lời vô nghĩa
- 漢方かんぽうĐông y, thuốc bắc
- 痴漢ちかんkẻ sàm sỡ, kẻ biến thái, kẻ quấy rối tình dục
- 巨漢きょかんngười khổng lồ, người to lớn
- 暴漢ぼうかんkẻ côn đồ, tên lưu manh
- 漢人かんじんngười Hán, người Trung Quốc
- 漢籍かんせきsách chữ Hán, kinh điển Trung Hoa
- 漢詩かんしthơ chữ Hán
- 羅漢らかんLa Hán, A-la-hán
- 門外漢もんがいかんngười ngoài nghề, người ngoại đạo
- 漢和辞典かんわじてんtừ điển Hán–Nhật, từ điển kanji