牛
Chữ Hán 牛 NGƯU
- Âm On
- ギュウ
- Âm Kun
- うし
- Nghĩa (Anh)
- cow
- Số nét
- 4
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 牛 17 từ
- 牛うしbò, trâu bò
- 牛乳ぎゅうにゅうsữa bò
- 子牛こうしcon bê
- 牛肉ぎゅうにくthịt bò
- 和牛わぎゅうbò Wagyu, thịt bò Wagyu
- 牛丼ぎゅうどんcơm bò
- 牛歩ぎゅうほbước chậm như rùa
- 牛津オックスフォードOxford
- 乳牛にゅうぎゅうbò sữa
- 水牛すいぎゅうcon trâu, trâu nước
- 牛舎ぎゅうしゃchuồng bò
- 牛車ぎゅうしゃxe bò, xe bò kéo
- 牛馬ぎゅうばtrâu bò ngựa
- 肉牛にくぎゅうbò thịt
蝸牛かたつむりốc sên
- 闘牛とうぎゅうđấu bò
- 牛耳るぎゅうじるnắm quyền, chi phối, cầm trịch