照
Chữ Hán 照 CHIẾU
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- て.る、て.らす、て.れる
- Nghĩa (Anh)
- illuminate; shine; compare; bashful
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 照 21 từ
- 参照さんしょうsự tham chiếu, tra cứu; đối chiếu
- 対照たいしょうsự tương phản, đối chiếu, so sánh
- 照るてるchiếu sáng
- 照会しょうかいsự hỏi thăm, tra hỏi, giới thiệu
- 照明しょうめいsự chiếu sáng, ánh sáng
- 照らすてらすchiếu sáng, rọi
- 照れるてれるngượng ngùng, xấu hổ, bẽn lẽn
- 日照にっしょうánh nắng, sự chiếu nắng
- 照射しょうしゃsự chiếu xạ, chiếu tia
- 照準しょうじゅんsự ngắm, nhắm, căn chỉnh
- 対照的たいしょうてきtương phản, đối lập
- 残照ざんしょうánh tà dương
- 照りてりnắng, trời khô ráo; độ bóng
- 照合しょうごうsự đối chiếu, kiểm tra
- 照度しょうどđộ rọi
- 日照りひでりhạn hán
- 照れ屋てれやngười hay ngượng, nhút nhát
- 照り焼きてりやきmón teriyaki
- 照り返してりかえしsự phản chiếu, ánh sáng phản chiếu, nhiệt phản xạ, ánh chói
- 照葉樹林しょうようじゅりんrừng cây lá bóng thường xanh
- 照らし合わせるてらしあわせるđối chiếu, so sánh