煙
Chữ Hán 煙 YÊN
- Âm On
- エン
- Âm Kun
- けむ.る、けむり、けむ.い
- Nghĩa (Anh)
- smoke
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 煙 18 từ
- 煙けむりkhói
- 喫煙きつえんhút thuốc
- 煙いけむいkhói mù, đầy khói, cay mắt vì khói
- 煙るけむるbốc khói, ám khói, cháy âm ỉ
- 煙突えんとつống khói
- 煙草タバコthuốc lá, xì gà
- 禁煙きんえんcai thuốc lá
- 煙たいけむたいđầy khói
- 噴煙ふんえんkhói phun ra
- 黒煙こくえんkhói đen
- 土煙つちけむりđám bụi đất
- 排煙はいえんkhói thải, khí thải
- 煙幕えんまくmàn khói
- 発煙はつえんsự bốc khói
- 砂煙すなけむりđám bụi cát
- 硝煙しょうえんkhói thuốc súng
- 愛煙家あいえんかngười nghiện thuốc lá, người mê hút thuốc
- 発煙筒はつえんとうống khói tín hiệu, bom khói