煮
Chữ Hán 煮 CHỬ
- Âm On
- シャ
- Âm Kun
- に.る、-に、に.える、に.やす
- Nghĩa (Anh)
- boil; cook
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 煮 14 từ
- 煮るにるluộc, ninh, hầm, nấu
- 雑煮ぞうにzōni – canh bánh dày mochi với rau, món ăn ngày Tết
- 煮えるにえるđược nấu chín, sôi
- 煮込むにこむninh, hầm
- 煮詰めるにつめるđun cạn, cô đặc
- 煮物にものnimono, món ninh, món hầm
- 佃煮つくだにmón tsukudani
- 煮干にぼしcá mòi nhỏ khô
- 煮汁にじるnước dùng, nước hầm
- 煮やすにやすnấu bên trong
- 煮立つにたつsôi, sôi lăn tăn
- 煮込みにこみmón hầm
- 煮詰まるにつまるbị cô cạn
- 煮え切らないにえきらないchưa chín hẳn, mập mờ, lưỡng lự, thiếu quyết đoán