界
Chữ Hán 界 GIỚI
- Âm On
- カイ
- Nghĩa (Anh)
- world; boundary
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 界 40 từ
- 世界せかいthế giới, xã hội, vũ trụ
- 境界きょうかいranh giới, biên giới, giới hạn
- 学界がっかいgiới học thuật, giới khoa học
- 政界せいかいchính giới, giới chính trị
- 業界ぎょうかいgiới kinh doanh, ngành
- 財界ざいかいgiới tài chính; giới kinh doanh
- 限界げんかいgiới hạn
- 官界かんかいgiới quan chức, chốn quan trường
- 球界きゅうかいgiới bóng chày
- 界隈かいわいkhu vực, vùng lân cận
- 臨界りんかいranh giới
- 視界しかいtầm nhìn; tầm mắt
- 角界かくかいgiới sumo
- 世界一せかいいちsố một thế giới
- 世界中せかいじゅうkhắp thế giới
- 世界的せかいてきmang tầm thế giới, toàn cầu
- 世界観せかいかんthế giới quan
- 全世界ぜんせかいtoàn thế giới
- 新世界しんせかいTân Thế giới
- 産業界さんぎょうかいgiới công nghiệp
- 経済界けいざいかいgiới kinh tế, giới doanh nghiệp
- 自然界しぜんかいgiới tự nhiên, thế giới tự nhiên
- 世界各国せかいかっこくcác nước trên thế giới
- 世界各地せかいかくちkhắp nơi trên thế giới
- 世界大戦せかいたいせんthế chiến
- 世界遺産せかいいさんdi sản thế giới
- 世界銀行せかいぎんこうNgân hàng Thế giới
- 第二次世界大戦だいにじせかいたいせんChiến tranh thế giới thứ hai
- 下界げかいmặt đất bên dưới
- 他界たかいcái chết, thế giới bên kia
- 外界がいかいthế giới bên ngoài
- 棋界きかいgiới cờ vây, cờ shogi
- 租界そかいtô giới
- 霊界れいかいthế giới tâm linh, cõi âm
- 別世界べっせかいthế giới khác
- 前世界ぜんせかいthời tiền sử
- 業界紙ぎょうかいしbáo chuyên ngành
- 法曹界ほうそうかいgiới luật pháp
- 社交界しゃこうかいgiới thượng lưu
- 花柳界かりゅうかいchốn lầu xanh, thế giới geisha