病
Chữ Hán 病 BỆNH
- Âm On
- ビョウ、ヘイ
- Âm Kun
- や.む、-や.み、やまい
- Nghĩa (Anh)
- ill; sick
- Số nét
- 10
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 病 40 từ
- 病やまいbệnh, bệnh tật
- 病気びょうきbệnh, ốm
- 病院びょういんbệnh viện; phòng khám
- 急病きゅうびょうbệnh đột ngột, ốm bất ngờ
- 病むやむngã bệnh
- 病人びょうにんngười bệnh, bệnh nhân
- 病室びょうしつphòng bệnh
- 病弱びょうじゃくốm yếu
- 病死びょうしchết vì bệnh
- 病状びょうじょうbệnh tình
- 発病はつびょうsự phát bệnh, lâm bệnh
- 看病かんびょうsự chăm sóc người bệnh
- 臆病おくびょうnhát gan, nhút nhát, hay sợ
- 同病どうびょうcùng bệnh
- 大病たいびょうbệnh nặng, bệnh hiểm nghèo
- 持病じびょうbệnh mãn tính; bệnh kinh niên
- 疾病しっぺいbệnh tật, bệnh
- 病名びょうめいtên bệnh
- 病床びょうしょうgiường bệnh
- 病棟びょうとうkhu bệnh, khoa
- 病理びょうりbệnh lý học
- 闘病とうびょうsự chống chọi với bệnh tật
- 難病なんびょうbệnh nan y
- うつ病うつびょうbệnh trầm cảm
- 伝染病でんせんびょうbệnh truyền nhiễm, dịch bệnh
- 小児病しょうにびょうbệnh trẻ em
- 心臓病しんぞうびょうbệnh tim
- 成人病せいじんびょうbệnh tuổi trung niên, bệnh lối sống
- 水俣病みなまたびょうbệnh Minamata
- 白血病はっけつびょうbệnh bạch cầu
- 糖尿病とうにょうびょうbệnh tiểu đường
- 臆病者おくびょうものkẻ hèn nhát
- 血友病けつゆうびょうbệnh máu khó đông
- 傷病しょうびょうthương tật và bệnh tật
- 奇病きびょうbệnh lạ, bệnh hiếm
- 性病せいびょうbệnh lây truyền qua đường tình dục, bệnh hoa liễu
- 熱病ねつびょうbệnh sốt
- 疫病えきびょうdịch bệnh, bệnh dịch
- 病原びょうげんnguyên nhân bệnh, bệnh nguyên
- 病因びょういんnguyên nhân gây bệnh