百
Chữ Hán 百 BÁCH, BÁ, MẠCH
- Âm On
- ヒャク、ビャク
- Âm Kun
- もも
- Nghĩa (Anh)
- hundred
- Số nét
- 6
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 百 22 từ
- 百ひゃくmột trăm
- 何百なんびゃくhàng trăm
- 百姓ひゃくしょうnông dân
- 八百屋やおやcửa hàng rau quả
百貨店ひゃっかてんcửa hàng bách hoá
- 百科事典ひゃっかじてんbách khoa toàn thư
- 数百すうひゃくvài trăm, hàng trăm
- 百合ゆりhoa loa kèn, hoa ly
- 二百十日にひゃくとおかngày thứ 210, ngày bão
- 二百二十日にひゃくはつかngày thứ 220, cuối mùa bão
- 千九百年代せんきゅうひゃくねんだいnhững năm 1900
- 百害ひゃくがいtác hại lớn, trăm điều hại
- 百景ひゃっけいtrăm cảnh đẹp nổi tiếng
- 百科ひゃっかnhiều môn
- 百聞ひゃくぶんnghe trăm lần
- 百選ひゃくせんtrăm cái hay nhất, top 100
- 八百万やおよろずvô số, muôn vàn
- 八百長やおちょうdàn xếp tỉ số, trận đấu bán độ
- 白百合しらゆりhoa huệ tây trắng, bách hợp trắng
- 百人一首ひゃくにんいっしゅHyakunin Isshu, tuyển tập trăm bài waka của trăm nhà thơ
- 百家争鳴ひゃっかそうめいtrăm nhà đua tiếng
- 百戦錬磨ひゃくせんれんまtrăm trận dày dạn, giàu kinh nghiệm