益
Chữ Hán 益 ÍCH
- Âm On
- エキ、ヤク
- Âm Kun
- ま.す
- Nghĩa (Anh)
- benefit; gain; profit; advantage
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 益 21 từ
- 益えきlợi ích, ích lợi, điều tốt
- 利益りえきlợi nhuận
- 損益そんえきlãi lỗ, lợi hại
- 有益ゆうえきhữu ích, có lợi, bổ ích
- 無益むえきvô ích, vô dụng
- 益々ますますngày càng, càng thêm
- 不利益ふりえきsự bất lợi, thiệt hại
- 公益こうえきlợi ích công cộng, công ích
- 収益しゅうえきlợi nhuận, doanh thu
- 受益じゅえきsự được hưởng lợi
- 国益こくえきlợi ích quốc gia
- 増益ぞうえきsự tăng lợi nhuận
- 差益さえきlợi nhuận chênh lệch
- 権益けんえきquyền lợi
- 減益げんえきsự giảm lợi nhuận
- 純益じゅんえきlãi ròng, lợi nhuận ròng
- 公益法人こうえきほうじんtổ chức công ích, tổ chức từ thiện
- 経常利益けいじょうりえきlợi nhuận thường xuyên, lợi nhuận trước thuế
- 実益じつえきlợi ích thực tế
- 益金えききんtiền lãi, lợi nhuận
- 御利益ごりやくơn trên, phù hộ