突
Chữ Hán 突 ĐỘT
- Âm On
- トツ、カ
- Âm Kun
- つ.く
- Nghĩa (Anh)
- stab; protruding; thrust; pierce; prick; collision; sudden
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 突 40 từ
- 煙突えんとつống khói
- 突くつくđâm, chích
- 突如とつじょđột nhiên, bất thình lình
- 突然とつぜんđột ngột, bất ngờ
- 突破とっぱsự đột phá, chọc thủng
- 衝突しょうとつsự va chạm, đâm nhau
- 追突ついとつsự đâm từ phía sau
- 楯突くたてつくchống đối, bất tuân, phản kháng
- 突き刺すつきさすđâm, chọc, xuyên qua
- 突っ張るつっぱるco cứng, căng cứng
- 突っ込むつっこむnhét vào, thọc vào
- 突き当たりつきあたりcuối
- 突き当たるつきあたるđâm vào, va phải
- 突き抜けるつきぬけるxuyên qua, đâm thủng
- 唐突とうとつđường đột, đột ngột
- 激突げきとつsự đâm mạnh, va chạm mạnh
- 突きつきcú đâm, thọc
- 突入とつにゅうsự xông vào, đột nhập
- 突出とっしゅつsự nhô ra, lồi ra
- 突起とっきchỗ lồi, phần nhô ra, mỏm
- 突進とっしんsự lao tới, xông lên
- 突風とっぷうcơn gió giật
- 突尼斯チュニジアTunisia
- 突っ張りつっぱりcây chống, thanh đỡ, thanh giằng
- 突き上げるつきあげるđẩy lên, giơ lên
- 突堤とっていđê chắn sóng, cầu tàu
- 突撃とつげきsự xung phong, tấn công
- 突発とっぱつsự bùng phát, xảy ra đột ngột
- 突貫とっかんsự xung phong
- 玉突きたまつきbi-a
- 突き出しつきだしsự nhô ra, phần lồi ra
- 突き出すつきだすđẩy ra, chìa ra, nhô ra
- 突き出るつきでるnhô ra, chìa ra, nổi bật
- 突き崩すつきくずすphá đổ, san bằng
- 突き放すつきはなすđẩy ra, gạt ra
- 突き破るつきやぶるchọc thủng, xuyên qua, đâm thủng
- 突き進むつきすすむxông tới, lao về phía trước
- 突っ立つつったつđứng thẳng, dựng đứng, đứng sừng sững
- 突っ走るつっぱしるchạy nhanh, lao đi
- 突っ込みつっこみcú đâm, xông vào