章
Chữ Hán 章 CHƯƠNG
- Âm On
- ショウ
- Nghĩa (Anh)
- badge; chapter; composition; poem; design
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 章 21 từ
- 章しょうchương, phần
- 文章ぶんしょうbài văn, đoạn văn, văn phong
- 勲章くんしょうhuân chương, huy chương
- 受章じゅしょうsự nhận huân chương
- 憲章けんしょうhiến chương
- 楽章がくしょうchương nhạc
- 文化勲章ぶんかくんしょうHuân chương Văn hóa, Huân chương Công trạng Văn hóa
- 印章いんしょうcon dấu, ấn
- 喪章もしょうbăng tang
- 序章じょしょうlời tựa, chương mở đầu
- 校章こうしょうhuy hiệu trường
- 標章ひょうしょうhuy hiệu, biểu tượng, nhãn hiệu
- 社章しゃしょうhuy hiệu công ty
- 紋章もんしょうhuy hiệu, gia huy
- 腕章わんしょうbăng đeo tay
- 褒章ほうしょうhuân chương danh dự
- 記章きしょうhuy chương, huy hiệu, phù hiệu
- 日章旗にっしょうきquốc kỳ Nhật Bản
- 瑞宝章ずいほうしょうHuân chương Thụy Bảo
- 紫綬褒章しじゅほうしょうHuân chương Dải tím
- 藍綬褒章らんじゅほうしょうHuân chương Dải băng Xanh lam