策
Chữ Hán 策 SÁCH
- Âm On
- サク
- Nghĩa (Anh)
- scheme; plan; policy; step; means
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 策 25 từ
- 策さくkế sách, chính sách, biện pháp, mưu kế
- 対策たいさくđối sách, biện pháp; sự chuẩn bị
- 政策せいさくchính sách
- 策略さくりゃくmưu kế; sách lược; thủ đoạn
- 国策こくさくquốc sách, chính sách quốc gia
- 失策しっさくsai lầm, sơ suất
- 得策とくさくthượng sách, kế hay, đắc sách
- 散策さんさくsự đi dạo, tản bộ; dạo chơi khám phá
- 方策ほうさくphương sách, biện pháp
- 施策しさくchính sách; biện pháp
- 無策むさくkhông có chính sách, không có biện pháp
- 策定さくていsự hoạch định, xây dựng
- 解決策かいけつさくgiải pháp
- 苦肉の策くにくのさくkế sách cuối cùng, khổ nhục kế
- 一策いっさくmột kế, một ý
- 万策ばんさくmọi cách, mọi biện pháp
- 画策かくさくmưu tính, bày mưu, vận động ngầm
- 秘策ひさくkế sách bí mật
- 策動さくどうsự mưu đồ, giật dây
- 策士さくしmưu sĩ, kẻ mưu mô, người lắm mưu kế
- 策謀さくぼうmưu kế, mưu mô
- 金策きんさくcách xoay tiền
- 善後策ぜんごさくbiện pháp khắc phục hậu quả
- 社会政策しゃかいせいさくchính sách xã hội
- 門戸開放政策もんこかいほうせいさくchính sách mở cửa