粉
Chữ Hán 粉 PHẤN
- Âm On
- フン
- Âm Kun
- デシメートル、こ、こな
- Nghĩa (Anh)
- flour; powder; dust
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 粉 18 từ
- 粉こなbột, bột mì, phấn, bụi
- 白粉おしろいphấn trắng, phấn trang điểm
- 粉末ふんまつbột mịn
- 小麦粉こむぎこbột mì
- 花粉かふんphấn hoa
- パン粉パンこvụn bánh mì, bột chiên xù
- 花粉症かふんしょうbệnh dị ứng phấn hoa
- 粉ミルクこなミルクsữa bột
- 受粉じゅふんsự thụ phấn
- 米粉こめこbột gạo
- 粉々こなごなvỡ vụn, tan tành
- 粉砕ふんさいsự nghiền thành bột
- 粉雪こなゆきtuyết bột, tuyết mịn
- 粉飾ふんしょくsự tô vẽ, thêm thắt, trang trí
- 製粉せいふんxay bột
- 火の粉ひのこtia lửa
- 薄力粉はくりきこbột mì làm bánh ngọt
- 脱脂粉乳だっしふんにゅうsữa bột tách béo