絵
Chữ Hán 絵 HỘI, GÓI, GỐI
- Âm On
- カイ、エ
- Nghĩa (Anh)
- picture; drawing; painting; sketch
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 絵 29 từ
- 絵えtranh, bức vẽ, hình vẽ
- 油絵あぶらえtranh sơn dầu
- 絵本えほんsách tranh, truyện tranh thiếu nhi
- 絵画かいがtranh, hội hoạ
- 似顔絵にがおえtranh chân dung, ký họa khuôn mặt
- 絵の具えのぐmàu vẽ, thuốc màu
- 絵葉書えはがきbưu thiếp có hình
- 挿絵さしえtranh minh họa
- 絵巻えまきtranh cuộn
- 浮世絵うきよえtranh ukiyo-e, tranh khắc gỗ thời Edo
- 絵文字えもじemoji
- 踏み絵ふみえfumie, tấm ảnh Thiên Chúa giáo bắt giẫm lên thời Edo
- 絵を描くえをかくvẽ tranh
- 下絵したえbản phác thảo, bản vẽ mẫu
- 墨絵すみえtranh thủy mặc
- 影絵かげえtranh bóng, hình bóng
- 枕絵まくらえtranh khiêu dâm
- 絵図えずtranh minh họa, bản vẽ
- 絵師えしhọa sĩ
- 絵柄えがらhoa văn, mẫu thiết kế
絵筆えふでbút vẽ, cọ vẽ
- 絵馬えまthẻ gỗ ghi lời cầu nguyện treo ở đền chùa
- 蒔絵まきえsơn mài rắc bột vàng bạc
- 錦絵にしきえtranh khắc gỗ nhiều màu
- 絵入りえいりcó minh họa
- 絵巻物えまきものcuộn tranh
- 絵空事えそらごとchuyện bịa, ảo tưởng
- 絵解きえときsự giải thích bức tranh
- 油絵の具あぶらえのぐmàu sơn dầu