絶
Chữ Hán 絶 TUYỆT, TIỆT, TỊT, TOẸT
- Âm On
- ゼツ
- Âm Kun
- た.える、た.やす、た.つ
- Nghĩa (Anh)
- discontinue; sever; cut off; abstain; interrupt; suppress; be beyond; without match; peerless; unparalleled
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 絶 40 từ
- 中絶ちゅうぜつsự phá thai
- 廃絶はいぜつsự xóa bỏ, loại bỏ
- 拒絶きょぜつsự cự tuyệt, từ chối
- 断絶だんぜつsự tuyệt tự, mai một, gián đoạn
- 気絶きぜつngất xỉu, bất tỉnh
- 絶交ぜっこうsự tuyệt giao, cắt đứt quan hệ
- 絶好ぜっこうtuyệt hảo, lý tưởng
- 絶対ぜったいnhất định, chắc chắn
- 絶望ぜつぼうsự tuyệt vọng
- 絶えずたえずkhông ngừng, liên tục, luôn luôn
- 絶えるたえるtuyệt chủng, mai một
- 絶対にぜったいにtuyệt đối, nhất định
- 途絶えるとだえるngừng, gián đoạn, đứt
- 絶え間なくたえまなくkhông ngớt, liên tục
- 根絶こんぜつsự diệt tận gốc, xoá bỏ hoàn toàn
- 絶句ぜっくnghẹn lời, cứng họng
- 絶大ぜつだいto lớn, vô cùng lớn, khổng lồ
- 絶妙ぜつみょうtuyệt diệu, hoàn hảo
- 絶滅ぜつめつsự tuyệt chủng, diệt vong
- 絶縁ぜつえんcắt đứt quan hệ
- 絶賛ぜっさんsự khen ngợi hết lời
- 絶頂ぜっちょうđỉnh núi
- 絶好調ぜっこうちょうphong độ tuyệt vời, suôn sẻ
- 絶対的ぜったいてきtuyệt đối
- 拒絶反応きょぜつはんのうphản ứng thải ghép
- 壮絶そうぜつhào hùng, ác liệt, hùng tráng
- 絶叫ぜっきょうtiếng thét, la hét
- 絶品ぜっぴんtuyệt phẩm, kiệt tác
- 絶唱ぜっしょうbài thơ, bài hát tuyệt tác
- 絶壁ぜっぺきvách đá dựng đứng
- 絶版ぜっぱんtuyệt bản, ngừng xuất bản
- 絶筆ぜっぴつtác phẩm cuối cùng, nét bút cuối đời
- 超絶ちょうぜつsiêu việt, xuất chúng
- 途絶とぜつsự gián đoạn, đứt quãng
- 隔絶かくぜつsự cách biệt, cô lập, xa cách
- 絶え間たえまkhoảng ngừng, sự gián đoạn
- 絶やすたやすtiêu diệt, diệt trừ, chấm dứt
- 絶対量ぜったいりょうlượng tuyệt đối
- 絶対多数ぜったいたすうđa số tuyệt đối
- 絶対温度ぜったいおんどnhiệt độ tuyệt đối