親
Chữ Hán 親 THÂN, THẤN
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- おや、おや-、した.しい、した.しむ
- Nghĩa (Anh)
- parent; intimacy; relative; familiarity; dealer (cards)
- Số nét
- 16
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 親 40 từ
- 親おやcha mẹ, bố mẹ
- 両親りょうしんbố mẹ
- 母親ははおやmẹ
- 父親ちちおやbố, cha
- 肉親にくしんngười ruột thịt
- 親切しんせつtử tế, tốt bụng, chu đáo, thân thiện
- 親友しんゆうbạn thân, bạn chí cốt
- 親善しんぜんtình hữu nghị, thiện chí
- 親子おやこcha mẹ và con cái
- 親密しんみつsự thân mật, thân thiết
- 親愛しんあいtình cảm sâu sắc
- 親戚しんせきhọ hàng
- 親指おやゆびngón tay cái
- 親族しんぞくhọ hàng, thân tộc
- 親日しんにちthân Nhật
- 親睦しんぼくtình thân, sự hòa thuận
- 親類しんるいhọ hàng, người thân
- 不親切ふしんせつsự không tử tế, không thân thiện
- 親しいしたしいthân thiết, thân mật
- 親しみしたしみsự thân mật, thân thiết, gần gũi
- 親しむしたしむthân thiết, gần gũi, làm quen
- 親不孝おやふこうsự bất hiếu
- 親孝行おやこうこうsự hiếu thảo
- 懇親こんしんthân mật, giao lưu
- 親交しんこうtình thân, tình bạn, quan hệ thân thiết
- 親分おやぶんông trùm, thủ lĩnh, đại ca
- 親方おやかたông chủ, sư phụ, cai
- 親書しんしょthư chính thức, thông điệp riêng
- 親父おやじbố, ông già
- 親衛しんえいcận vệ của vua
- 近親きんしんhọ hàng gần, người thân gần
- 里親さとおやcha mẹ nuôi
- 親バカおやばかcha mẹ quá cưng chiều con
- 親会社おやがいしゃcông ty mẹ
- 親近感しんきんかんcảm giác gần gũi, thân thiết
- 生みの親うみのおやcha mẹ ruột
- 片親かたおやmột bên cha mẹ
- 親元おやもとnhà bố mẹ
- 親和しんわtình thân, sự hòa thuận
- 親心おやごころtấm lòng cha mẹ