術
Chữ Hán 術 THUẬT
- Âm On
- ジュツ
- Âm Kun
- すべ
- Nghĩa (Anh)
- art; technique; skill; means; trick; resources; magic
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 術 35 từ
- 術じゅつthuật, kỹ thuật, kỹ năng
- 手術しゅじゅつphẫu thuật, ca mổ
- 技術ぎじゅつcông nghệ, kỹ thuật
- 美術びじゅつmỹ thuật, nghệ thuật
- 芸術げいじゅつnghệ thuật
- 術語じゅつごthuật ngữ chuyên môn
- 魔術まじゅつma thuật, phép thuật
- 美術館びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật
- 学術がくじゅつhọc thuật, khoa học
- 戦術せんじゅつchiến thuật
- 術後じゅつごsau phẫu thuật
- 技術力ぎじゅつりょくnăng lực kĩ thuật
- 技術的ぎじゅつてきvề kỹ thuật, công nghệ
- 技術者ぎじゅつしゃkỹ sư, kỹ thuật viên
- 美術展びじゅつてんtriển lãm mĩ thuật
- 芸術家げいじゅつかnghệ sĩ
- 芸術祭げいじゅつさいliên hoan nghệ thuật
- 芸術院げいじゅついんviện hàn lâm nghệ thuật
- 科学技術かがくぎじゅつkhoa học kỹ thuật, công nghệ
- 錬金術師れんきんじゅつしnhà giả kim
- 科学技術庁かがくぎじゅつちょうCục Khoa học Công nghệ
- 日本学術会議にほんがくじゅつかいぎHội đồng Khoa học Nhật Bản
- 呪術じゅじゅつphép thuật, ma thuật, bùa chú
- 奇術きじゅつảo thuật
- 武術ぶじゅつvõ thuật
- 術中じゅっちゅうmưu kế, cạm bẫy
- 話術わじゅつnghệ thuật nói chuyện
- 馬術ばじゅつthuật cưỡi ngựa
- 催眠術さいみんじゅつthuật thôi miên
- 占星術せんせいじゅつthuật chiêm tinh
- 芸術的げいじゅつてきmang tính nghệ thuật
- 錬金術れんきんじゅつthuật giả kim
- 学術会議がくじゅつかいぎHội đồng Khoa học Nhật Bản
- 権謀術数けんぼうじゅっすうquyền mưu xảo trá, thủ đoạn
- 航空宇宙技術研究所こうくううちゅうぎじゅつけんきゅうじょViện Nghiên cứu Hàng không Vũ trụ Quốc gia