血
Chữ Hán 血 HUYẾT
- Âm On
- ケツ
- Âm Kun
- ち
- Nghĩa (Anh)
- blood
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 血 40 từ
- 血ちmáu
- 出血しゅっけつsự chảy máu, xuất huyết
- 混血こんけつcon lai, lai
- 献血けんけつhiến máu
- 血圧けつあつhuyết áp
- 血液けつえきmáu
- 血管けっかんmạch máu
- 血縁けつえんquan hệ huyết thống
- 貧血ひんけつthiếu máu
- 流血りゅうけつsự đổ máu
- 血痕けっこんvết máu
- 輸血ゆけつsự truyền máu
- 吸血鬼きゅうけつきma cà rồng, kẻ hút máu
- 白血球はっけっきゅうbạch cầu
- 白血病はっけつびょうbệnh bạch cầu
- 脳出血のうしゅっけつxuất huyết não
- 血友病けつゆうびょうbệnh máu khó đông
- 血液型けつえきがたnhóm máu
- 高血圧こうけつあつcao huyết áp
- 血液検査けつえきけんさxét nghiệm máu
- 充血じゅうけつsung huyết, xung huyết
- 心血しんけつtâm huyết, toàn tâm toàn lực
- 採血さいけつsự lấy máu
- 止血しけつsự cầm máu
- 無血むけつkhông đổ máu
- 熱血ねっけつmáu nóng
- 血族けつぞくngười ruột thịt, họ hàng cùng huyết thống
- 血栓けっせんhuyết khối, cục máu đông
- 血清けっせいhuyết thanh
- 血相けっそうsắc mặt, nét mặt
- 血眼ちまなこmắt đỏ ngầu
- 血税けつぜいtiền thuế mồ hôi nước mắt
- 血筋ちすじdòng dõi, huyết thống
- 血糖けっとうđường huyết
- 血統けっとうhuyết thống, dòng dõi
- 血肉けつにくruột thịt, máu mủ
- 血色けっしょくsắc mặt, nước da
- 血行けっこうtuần hoàn máu
- 鼻血はなぢchảy máu cam
- 低血圧ていけつあつhuyết áp thấp