衣
Chữ Hán 衣 Y, Ý
- Âm On
- イ、エ
- Âm Kun
- ころも、きぬ、-ぎ
- Nghĩa (Anh)
- garment; clothes; dressing
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 衣 17 từ
- 衣ころもquần áo, y phục
- 浴衣ゆかたyukata, kimono vải bông mỏng mặc mùa hè hoặc sau khi tắm
- 白衣はくいáo trắng
- 脱衣だついsự cởi quần áo
- 衣料いりょうquần áo, hàng may mặc
- 衣服いふくquần áo, y phục
- 衣装いしょうy phục, trang phục, phục trang
- 衣類いるいquần áo
- 更衣室こういしつphòng thay đồ
- 脱衣所だついじょphòng thay đồ cạnh phòng tắm
- 衣食住いしょくじゅうăn, mặc, ở
- 着衣ちゃくいquần áo đang mặc
- 黒衣こくいáo đen
- 衣料品いりょうひんquần áo, hàng may mặc
- 衣替えころもがえsự thay trang phục theo mùa
- 羽衣はごろもáo tiên, áo lông vũ
- 衣食いしょくcơm ăn áo mặc