衛
Chữ Hán 衛 VỆ
- Âm On
- エイ、エ
- Nghĩa (Anh)
- defense; protection
- Số nét
- 16
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 衛 29 từ
- 守衛しゅえいbảo vệ, người gác cổng
- 自衛じえいsự tự vệ
- 衛星えいせいvệ tinh tự nhiên, mặt trăng
- 衛生えいせいvệ sinh, sạch sẽ, sức khoẻ
- 防衛ぼうえいphòng vệ, phòng thủ, bảo vệ
- 自衛隊じえいたいLực lượng Phòng vệ Nhật Bản
- 衛生的えいせいてきhợp vệ sinh
- 前衛ぜんえいquân tiên phong
- 親衛しんえいcận vệ của vua
- 護衛ごえいsự hộ tống, bảo vệ, vệ sĩ
- 近衛このえcận vệ hoàng gia
- 自衛官じえいかんquân nhân Lực lượng Phòng vệ
- 防衛庁ぼうえいちょうCục Phòng vệ Nhật Bản
- 人工衛星じんこうえいせいvệ tinh nhân tạo
- 公衆衛生こうしゅうえいせいy tế công cộng, vệ sinh công cộng
- 専守防衛せんしゅぼうえいchính sách phòng thủ thuần túy, không tấn công
- 正当防衛せいとうぼうえいphòng vệ chính đáng
- 通信衛星つうしんえいせいvệ tinh viễn thông
- 歯科衛生士しかえいせいしchuyên viên vệ sinh răng miệng
- 海上自衛隊かいじょうじえいたいLực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản
- 航空自衛隊こうくうじえいたいLực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản
- 防衛施設庁ぼうえいしせつちょうCục Cơ sở Quốc phòng
- 陸上自衛隊りくじょうじえいたいLực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản
- 衛兵えいへいlính gác, vệ binh
- 衛視えいしcảnh vệ quốc hội
- 不衛生ふえいせいmất vệ sinh, thiếu vệ sinh
- 衛生学えいせいがくvệ sinh học
- 環境衛生かんきょうえいせいvệ sinh môi trường
- 精神衛生せいしんえいせいsức khỏe tinh thần