複
Chữ Hán 複 PHỨC
- Âm On
- フク
- Nghĩa (Anh)
- duplicate; double; compound; multiple
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 複 14 từ
- 複ふくphức, kép, đa, hai
- 複写ふくしゃsự sao chép, bản sao
- 複合ふくごうphức hợp, kết hợp, tổng hợp
- 複数ふくすうnhiều, số nhiều
- 複雑ふくざつphức tạp; lẫn lộn
- 重複ちょうふくsự trùng lặp, chồng chéo, dư thừa
- 複利ふくりlãi kép
- 複製ふくせいsự sao chép, nhân bản, tái bản
- 複雑さふくざつさsự phức tạp
- 単複たんぷくđơn giản và phức tạp, số ít và số nhiều, đơn và đôi
- 複式ふくしきkép
- 複眼ふくがんmắt kép
- 複線ふくせんđường ray đôi
- 複写機ふくしゃきmáy photocopy