製
Chữ Hán 製 CHẾ
- Âm On
- セイ
- Nghĩa (Anh)
- made in...; manufacture
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 製 40 từ
- 製せいchế tạo; sản xuất tại ..., làm bằng ...
- 作製さくせいsự chế tạo, sản xuất
- 既製きせいlàm sẵn, may sẵn
- 製作せいさくsự chế tạo, sản xuất
- 製品せいひんsản phẩm, hàng chế tạo
- 製図せいずsự vẽ kĩ thuật, thiết kế bản vẽ
- 製薬せいやくsản xuất dược phẩm
- 製造せいぞうsự chế tạo, sản xuất
- 製鉄せいてつluyện sắt
- 手製てせいtự làm, làm bằng tay
- 木製もくせいbằng gỗ
- 特製とくせいđặc chế, hàng cao cấp
- 精製せいせいsự tinh chế, lọc
- 縫製ほうせいsự may
- 製法せいほうphương pháp chế tạo, công thức
- 製紙せいしsản xuất giấy
- 製鋼せいこうsản xuất thép
- 複製ふくせいsự sao chép, nhân bản, tái bản
- 鉄製てっせいlàm bằng sắt
- 乳製品にゅうせいひんsản phẩm từ sữa
- 新製品しんせいひんsản phẩm mới
- 日本製にほんせいhàng Nhật, sản xuất tại Nhật
- 製作費せいさくひchi phí sản xuất
- 製油所せいゆじょnhà máy lọc dầu
- 製鉄所せいてつじょnhà máy luyện gang thép
- 電気製品でんきせいひんđồ điện, hàng điện tử
- 和製わせいsản xuất tại Nhật
- 土製どせいbằng đất, làm bằng đất sét
- 官製かんせいdo nhà nước sản xuất
- 製本せいほんsự đóng sách
- 製材せいざいsự xẻ gỗ
- 製油せいゆlọc dầu
- 製版せいはんsự chế bản
- 製粉せいふんxay bột
- 製糖せいとうsự sản xuất đường
- 製菓せいかsản xuất bánh kẹo
- 製陶せいとうsản xuất đồ gốm sứ
- 調製ちょうせいsự chế tạo, pha chế
- 金製きんせいlàm bằng vàng
- 銀製ぎんせいlàm bằng bạc