要
Chữ Hán 要 YẾU, YÊU
- Âm On
- ヨウ
- Âm Kun
- い.る、かなめ
- Nghĩa (Anh)
- need; main point; essence; pivot; key to
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 要 40 từ
- 要かなめchốt, trục
- 不要ふようkhông cần thiết
- 主要しゅようchủ yếu, chính
- 強要きょうようsự ép buộc, cưỡng ép, tống tiền
- 必要ひつようcần thiết
- 要因よういんnguyên nhân chính, yếu tố
- 要所ようしょvị trí quan trọng, điểm chiến lược
- 要旨ようしý chính, tóm tắt, đại ý
- 要望ようぼうnguyện vọng, yêu cầu
- 要求ようきゅうyêu cầu, đòi hỏi
- 要点ようてんđiểm chính, ý chính
- 要約ようやくbản tóm tắt
- 要素ようそyếu tố, thành phần
- 要請ようせいsự yêu cầu, đề nghị
- 要項ようこうđiểm chính, các yêu cầu
- 要領ようりょうyếu điểm, đại cương
- 重要じゅうようquan trọng, chủ chốt
- 需要じゅようnhu cầu
- 不必要ふひつようkhông cần thiết
- 要するようするcần, đòi hỏi, tốn
- 要注意ようちゅういcần chú ý, cần cẩn thận
- 要するにようするにtóm lại, nói tóm lại
- 所要しょようcần thiết, cần có
- 概要がいようđại cương, tóm tắt, tổng quan
- 法要ほうようlễ cầu siêu
- 肝要かんようcực kỳ quan trọng, thiết yếu
- 要はようはtóm lại, điều quan trọng là, về cơ bản
- 要るいるcần, cần thiết
- 要人ようじんnhân vật quan trọng, yếu nhân
- 要件ようけんviệc quan trọng
- 要員よういんnhân sự cần thiết
- 要綱ようこうcương lĩnh, đề cương, hướng dẫn chính
- 要職ようしょくchức vụ quan trọng, vị trí then chốt
- 要衝ようしょうvị trí trọng yếu, điểm chiến lược
- 必要性ひつようせいsự cần thiết
- 重要性じゅうようせいtầm quan trọng
- 重要視じゅうようしcoi trọng
- 身代金要求みのしろきんようきゅうđòi tiền chuộc
- 重要文化財じゅうようぶんかざいtài sản văn hóa quan trọng
- 学習指導要領がくしゅうしどうようりょうhướng dẫn chương trình giảng dạy của chính phủ