Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 覆 8 từ
- 覆うおおうche, phủ, bao trùm, giấu
- 覆面ふくめんmặt nạ, khăn che mặt, sự cải trang
- 転覆てんぷくsự lật úp, lật nhào
- 覆すくつがえすlật, làm đổ
- 被覆ひふくlớp phủ, lớp bọc
- 覆いおおいtấm che, vỏ bọc, lớp phủ
- 覆るくつがえるbị lật đổ, lật úp
- 覆土ふくどsự lấp đất phủ hạt giống
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm