視
Chữ Hán 視 THỊ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- み.る
- Nghĩa (Anh)
- inspection; regard as; see; look at
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 視 37 từ
- 無視むしsự phớt lờ
- 監視かんしsự giám sát, theo dõi, canh chừng
- 直視ちょくしsự nhìn thẳng
- 視力しりょくthị lực
- 視察しさつsự thị sát, đi kiểm tra thực tế
- 視点してんquan điểm; góc nhìn
- 視野しやtầm nhìn; thị trường
- 軽視けいしsự xem nhẹ, coi thường
- 近視きんしcận thị
- 重視じゅうしsự coi trọng, chú trọng
- 巨視的きょしてきvĩ mô
- 警視庁けいしちょうSở Cảnh sát Thủ đô Tokyo
- 巡視じゅんしcuộc tuần tra, thị sát
- 検視けんしsự khám nghiệm tử thi
- 視界しかいtầm nhìn; tầm mắt
- 視線しせんánh mắt; ánh nhìn
- 視聴しちょうsự xem và nghe
- 視覚しかくthị giác
- 警視けいしgiám đốc cảnh sát
- 視聴率しちょうりつtỉ suất người xem
- 視聴者しちょうしゃngười xem, khán giả, thính giả
- 重要視じゅうようしcoi trọng
- 凝視ぎょうしsự nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú
- 可視かしcó thể nhìn thấy
- 座視ざしsự ngồi nhìn, khoanh tay đứng nhìn
- 弱視じゃくしgiảm thị lực, nhược thị
- 敵視てきしsự coi như kẻ thù, thù địch
- 正視せいしnhìn thẳng
- 注視ちゅうしsự nhìn chăm chú, theo dõi sát
- 環視かんしsự chứng kiến của đám đông
- 蔑視べっしsự khinh miệt, coi thường
- 衛視えいしcảnh vệ quốc hội
- 視角しかくgóc nhìn
- 透視とうしsự nhìn xuyên qua
- 内視鏡ないしきょうống nội soi
- 度外視どがいしsự bất chấp, không tính đến
- 視聴覚しちょうかくthị giác và thính giác, nghe nhìn