診
Chữ Hán 診 CHẨN
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- み.る
- Nghĩa (Anh)
- checkup; seeing; diagnose; examine
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 診 17 từ
- 診るみるkhám bệnh, xem
- 診察しんさつsự khám bệnh
- 診断しんだんsự chẩn đoán, khám bệnh
- 診療しんりょうsự khám và chữa bệnh
- 診療所しんりょうじょphòng khám, trạm y tế
- 健診けんしんkhám sức khỏe tổng quát
- 受診じゅしんđi khám bệnh
- 打診だしんsự gõ chẩn đoán
- 検診けんしんkhám sức khoẻ, tầm soát bệnh
- 健康診断けんこうしんだんkhám sức khỏe
- 休診きゅうしんnghỉ khám bệnh
- 初診しょしんkhám lần đầu
- 往診おうしんsự khám bệnh tại nhà
- 触診しょくしんsự sờ nắn chẩn đoán
- 誤診ごしんchẩn đoán sai
聴診器ちょうしんきống nghe
- 診察室しんさつしつphòng khám