証
Chữ Hán 証 CHỨNG
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- あかし
- Nghĩa (Anh)
- evidence; proof; certificate
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 証 38 từ
- 証あかしbằng chứng, chứng cứ, minh chứng
- 保証ほしょうsự bảo đảm, cam kết
- 検証けんしょうsự kiểm chứng, xác minh
- 証券しょうけんchứng khoán, trái phiếu, giấy chứng nhận
- 証拠しょうこchứng cứ, bằng chứng
- 証明しょうめいsự chứng minh, chứng nhận, xác minh
- 証書しょうしょgiấy chứng nhận, chứng từ, văn tự
- 保証人ほしょうにんngười bảo lãnh
- 免許証めんきょしょうgiấy phép, bằng lái
- 偽証ぎしょうsự khai man, làm chứng gian
- 実証じっしょうsự chứng minh thực tế, kiểm chứng
- 査証さしょうthị thực, visa
- 物証ぶっしょうvật chứng
- 立証りっしょうsự chứng minh
- 証人しょうにんnhân chứng
- 証言しょうげんlời khai, lời làm chứng
- 認証にんしょうsự chứng nhận, xác thực
- 保証金ほしょうきんtiền đặt cọc, tiền bảo lãnh
- 証明書しょうめいしょgiấy chứng nhận, chứng chỉ
- 預り証あずかりしょうphiếu gửi đồ, biên nhận ký gửi
- 保証付きほしょうつきcó bảo hành, có bảo đảm
- 有価証券ゆうかしょうけんchứng khoán có giá
- 身分証明書みぶんしょうめいしょgiấy tờ tùy thân, chứng minh thư
- 東京証券取引所とうきょうしょうけんとりひきじょSở Giao dịch Chứng khoán Tokyo
- 例証れいしょうsự minh họa, ví dụ chứng minh
- 反証はんしょうchứng cứ ngược lại, sự bác bỏ
- 確証かくしょうbằng chứng xác thực
- 考証こうしょうkhảo chứng lịch sử
- 証印しょういんcon dấu xác nhận trên văn bản
- 証文しょうもんgiấy tờ, chứng thư, hợp đồng
- 論証ろんしょうsự chứng minh, luận chứng
- 公証人こうしょうにんcông chứng viên
- 実証的じっしょうてきmang tính thực chứng
- 証取法しょうとりほうLuật Chứng khoán và Giao dịch
- 公正証書こうせいしょうしょvăn bản công chứng
- 暗証番号あんしょうばんごうmã PIN, mật mã
- 連帯保証れんたいほしょうbảo lãnh liên đới
- 確たる証拠かくたるしょうこbằng chứng xác thực