訴
Chữ Hán 訴 TỐ
- Âm On
- ソ
- Âm Kun
- うった.える
- Nghĩa (Anh)
- accusation; sue; complain of pain; appeal to
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 訴 17 từ
- 告訴こくそsự tố cáo, khởi kiện
- 控訴こうそkháng cáo
- 訴えうったえđơn kiện, lời khiếu nại
- 訴訟そしょうvụ kiện, tố tụng
- 起訴きそsự khởi tố, truy tố
- 訴えるうったえるnêu lên, trình bày
- 公訴こうそsự truy tố, công tố
- 勝訴しょうそsự thắng kiện
- 提訴ていそsự khởi kiện
- 敗訴はいそthua kiện
- 訴状そじょうđơn kiện, đơn khởi tố
- 訴追そついsự truy tố
- 不起訴ふきそsự không khởi tố
- 行政訴訟ぎょうせいそしょうtố tụng hành chính
- 起訴猶予きそゆうよsự tạm hoãn truy tố
- 本訴ほんそvụ kiện chính
- 直訴じきそsự khiếu nại trực tiếp