負
Chữ Hán 負 PHỤ
- Âm On
- フ
- Âm Kun
- ま.ける、ま.かす、お.う
- Nghĩa (Anh)
- defeat; negative; -; minus; bear; owe; assume a responsibility
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 負 34 từ
- 負ふâm, trừ
- 勝負しょうぶthắng hay thua
- 負うおうcõng, gánh
- 負けまけsự thua cuộc
- 負債ふさいkhoản nợ, nợ phải trả
- 負傷ふしょうvết thương, sự bị thương
- 負担ふたんgánh nặng, trách nhiệm
- お負けおまけquà tặng kèm
- 背負うせおうcõng, đeo trên lưng
- 負かすまかすđánh bại
- 負けるまけるthua, bị đánh bại
- 負んぶおんぶcõng
- 抱負ほうふhoài bão, dự định
- 自負じふsự tự hào, tự tin vào bản thân
- 請負うけおいsự nhận thầu, hợp đồng khoán
- 負荷ふかsự gánh vác, đảm nhận, áp đặt
- 気負いきおいsự hăng hái, nhiệt huyết, tinh thần chiến đấu
- 負い目おいめcảm giác mắc nợ, áy náy
- 顔負けかおまけbị lép vế, thua kém, xấu hổ
- お負けにおまけにhơn nữa, thêm vào đó, tệ hơn nữa
- 勝ち負けかちまけthắng thua
- 請け負ううけおうnhận thầu, đảm nhận
- 負け越しまけこしthua nhiều hơn thắng
- 負託ふたくsự giao phó, ủy thác
- 力負けちからまけthua vì đối thủ mạnh hơn
- 勝負師しょうぶしcon bạc
- 根負けこんまけchịu thua vì sự bền bỉ của đối phương, hết kiên nhẫn, đành …
- 気負うきおうhăng hái, hăm hở, sốt sắng
- 請負人うけおいにんnhà thầu
- 請負業うけおいぎょうnghề nhận thầu
- 負け犬まけいぬkẻ thua cuộc, kẻ thất bại
- 負けん気まけんきtính hiếu thắng, không chịu thua
- 背負い投げせおいなげđòn quật qua vai
- 負け惜しみまけおしみsự không chịu thua, chua như nho xanh