Trang chủChữ Hán N1貫 貫 Chữ Hán 貫 QUÁN Âm Onカン Âm Kunつらぬ.く、ぬ.く、ぬき Nghĩa (Anh)pierce; 8 1/3lbs; penetrate; brace Số nét11 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 貫 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 貫 9 từ 貫かんkan 貫くつらぬくxuyên qua, đâm thủng 一貫いっかんsự nhất quán, xuyên suốt, liền mạch 突貫とっかんsự xung phong 縦貫じゅうかんsự chạy xuyên suốt 貫徹かんてつsự hoàn thành, thực hiện đến cùng 貫通かんつうxuyên qua, xuyên thủng 終始一貫しゅうしいっかんtrước sau như một, nhất quán 貫き通すつらぬきとおすxuyên qua, đâm xuyên ← 貢 CỐNG 貴 QUÝ →