買
Chữ Hán 買 MÃI
- Âm On
- バイ
- Âm Kun
- か.う
- Nghĩa (Anh)
- buy
- Số nét
- 12
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 買 39 từ
- 買うかうmua
- 仲買なかがいsự môi giới; người môi giới
- 売買ばいばいsự mua bán, buôn bán
- 買収ばいしゅうsự thâu tóm, mua lại
- 購買こうばいsự mua
- 買い手かいてngười mua
- 買い物かいものsự mua sắm, đồ mua được
- 買い占めるかいしめるmua gom, mua vét
- 買いかいsự mua, mua sắm
- 買取かいとりsự thu mua
- 牙買加ジャマイカJamaica
- 買い得かいどくmón hời, mua được giá
- 購買力こうばいりょくsức mua
- お買い得おかいどくmón hời, giá hời
- ドル買いドルかいmua đô la
- 買い上げかいあげsự mua, thu mua
- 買い付けかいつけsự thu mua
- 買い入れかいいれsự mua vào, thu mua
- 買い出しかいだしđi mua sắm
- 買い占めかいしめsự gom hàng, đầu cơ tích trữ
- 買い戻しかいもどしsự mua lại, chuộc lại
- 買い控えかいびかえsự hạn chế mua sắm
- 青田買いあおたがいmua lúa non
- 不買ふばいsự không mua, tẩy chay
- 仲買人なかがいにんngười môi giới
- 売買高ばいばいだかdoanh số, khối lượng giao dịch
- 買い主かいぬしngười mua
- 買い方かいかたngười mua
- 人身売買じんしんばいばいbuôn người
- 買い取るかいとるmua, mua lại, mua đứt
- 買い戻すかいもどすmua lại, chuộc lại
- 買い支えかいささえsự mua vào để đỡ giá
- 買い込むかいこむmua nhiều, mua tích trữ
- 押し目買いおしめがいmua vào khi giá giảm
- 買いかぶるかいかぶるđánh giá quá cao, coi trọng quá mức
- 買い上げるかいあげるmua
- 買い入れるかいいれるmua vào, thu mua
- 買い手市場かいてしじょうthị trường của người mua
- 買い求めるかいもとめるmua