貸
Chữ Hán 貸 THẢI, THẮC
- Âm On
- タイ
- Âm Kun
- か.す、か.し-、かし-
- Nghĩa (Anh)
- lend
- Số nét
- 12
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 貸 21 từ
- 貸しかしsự cho vay, cho thuê
- 貸すかすcho mượn, cho vay
- 貸借たいしゃくvay mượn, nợ và có
- 貸出かしだしsự cho mượn, cho vay
- 貸間かしまphòng cho thuê
- 賃貸ちんたいsự cho thuê
- 貸し出すかしだすcho mượn, cho vay, cho thuê
- 貸し切りかしきりsự bao trọn, thuê riêng, đặt trọn gói
- 貸与たいよsự cho mượn, cho vay
- 貸付かしつけkhoản cho vay
- 貸家かしやnhà cho thuê
- 貸金かしきんtiền cho vay, khoản ứng trước
- 貸出用かしだしようđể cho mượn
- 貸本かしほんsách cho thuê
- 転貸てんたいcho thuê lại
- 貸し手かしてngười cho vay
- 賃貸借ちんたいしゃくsự thuê và cho thuê
- 預貸率よたいりつtỉ lệ cho vay trên tiền gửi
- 貸し倒れかしだおれnợ khó đòi
- 貸し借りかしかりsự vay mượn và cho vay
- 貸し付けるかしつけるcho vay