路
Chữ Hán 路 LỘ
- Âm On
- ロ、ル
- Âm Kun
- -じ、みち
- Nghĩa (Anh)
- path; route; road; distance
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 路 40 từ
- 回路かいろmạch
- 線路せんろđường ray, tuyến đường sắt
- 航路こうろtuyến đường, hải trình
- 路地ろじngõ, hẻm
- 迷路めいろmê cung
- 通路つうろlối đi
- 進路しんろđường đi, hướng đi
- 道路どうろđường sá, con đường
- 順路じゅんろlộ trình quy định, tuyến tham quan
- 十字路じゅうじろngã tư
- 滑走路かっそうろđường băng
- 高速道路こうそくどうろđường cao tốc
- 岐路きろngã rẽ, ngã ba đường
- 水路すいろđường thủy, kênh, mương, cống dẫn nước
- 活路かつろlối thoát, đường sống
- 空路くうろđường bay
- 経路けいろlộ trình, đường đi, kênh
- 舎路シアトルSeattle
- 街路がいろđường phố, đại lộ
- 路線ろせんtuyến
- 路面ろめんmặt đường
- 陸路りくろđường bộ
- 街路樹がいろじゅcây ven đường
- 路線図ろせんずbản đồ tuyến
- 一路いちろthẳng một mạch
- 大路おおじđại lộ, đường chính
- 家路いえじđường về nhà
- 小路こうじngõ, hẻm
- 山路やまじđường núi
- 川路かわじdòng chảy của sông
- 帰路きろđường về
- 往路おうろlượt đi
- 悪路あくろđường xấu
- 旅路たびじcuộc hành trình, chặng đường
- 末路まつろbước đường cùng, kết cục, số phận
- 海路かいろđường biển
- 理路りろlô-gic, mạch lý lẽ
- 販路はんろthị trường, đầu ra
- 路傍ろぼうbên đường, lề đường
- 路肩ろかたlề đường