農
Chữ Hán 農 NÔNG
- Âm On
- ノウ
- Nghĩa (Anh)
- agriculture; farmers
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 農 40 từ
- 農のうnghề nông, nông nghiệp
- 農協のうきょうhợp tác xã nông nghiệp
- 農地のうちđất nông nghiệp
- 農場のうじょうnông trại
- 農家のうかnông dân, nhà nông
- 農村のうそんlàng quê, nông thôn
- 農林のうりんnông lâm nghiệp
- 農業のうぎょうnông nghiệp
- 農民のうみんnông dân
- 農耕のうこうnông nghiệp, canh tác
- 営農えいのうlàm nông, kinh doanh nông nghiệp
- 農園のうえんnông trại, đồn điền
- 農政のうせいchính sách nông nghiệp
- 農法のうほうphương pháp canh tác
- 農産のうさんnông sản
- 農相のうしょうBộ trưởng Nông nghiệp
- 農薬のうやくthuốc bảo vệ thực vật, nông dược
- 酪農らくのうchăn nuôi bò sữa
- 農作業のうさぎょうviệc đồng áng
- 農作物のうさくぶつnông sản, hoa màu
- 農学部のうがくぶkhoa nông nghiệp
- 農産物のうさんぶつnông sản
- 農地改革のうちかいかくcải cách ruộng đất
- 農業協同組合のうぎょうきょうどうくみあいhợp tác xã nông nghiệp
- 労農ろうのうcông nông
- 半農はんのうlàm nông bán thời gian
- 大農だいのうnông nghiệp quy mô lớn
- 貧農ひんのうbần nông, nông dân nghèo
- 農事のうじviệc nhà nông, nông nghiệp
- 農具のうぐnông cụ
- 農夫のうふnông dân, nông phu
- 農学のうがくnông học
- 農工のうこうnông nghiệp và công nghiệp
- 農芸のうげいnông nghiệp và nghề làm vườn
- 農道のうどうđường nội đồng
- 離農りのうbỏ nghề nông chuyển nghề khác
- 自作農じさくのうtự canh tác; nông dân có ruộng riêng
- 農機具のうきぐnông cụ, máy nông nghiệp
- 農繁期のうはんきmùa vụ bận rộn
- 農閑期のうかんきmùa nông nhàn