適
Chữ Hán 適 THÍCH, ĐÍCH
- Âm On
- テキ
- Âm Kun
- かな.う
- Nghĩa (Anh)
- suitable; occasional; rare; qualified; capable
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 適 30 từ
- 最適さいてきthích hợp nhất; tối ưu
- 適切てきせつthích hợp, đúng đắn
- 適宜てきぎthích hợp, phù hợp
- 適度てきどvừa phải, chừng mực, thích hợp
- 適当てきとうphù hợp, thích hợp
- 適応てきおうsự thích ứng, thích nghi
- 適性てきせいnăng khiếu, sự phù hợp
- 適用てきようsự áp dụng
- 適量てきりょうlượng vừa phải, liều thích hợp
- 適するてきするphù hợp, thích hợp
- 適齢期てきれいきđộ tuổi thích hợp
- 快適かいてきthoải mái, dễ chịu, tiện nghi
- 適合てきごうsự phù hợp, tương thích, thích ứng
- 適時てきじđúng lúc, kịp thời
- 適格てきかくđủ tư cách, đủ điều kiện, có năng lực
- 適正てきせいhợp lý, thích đáng
- 適法てきほうhợp pháp
- 適齢てきれいđộ tuổi thích hợp
- 不適切ふてきせつkhông thích hợp, không phù hợp
- 不適当ふてきとうkhông thích hợp, không thỏa đáng
- 不適ふてきkhông phù hợp
- 適任てきにんthích hợp, đủ năng lực
- 適否てきひsự thích hợp hay không
- 適地てきちnơi thích hợp
- 適役てきやくngười phù hợp với việc
- 適温てきおんnhiệt độ thích hợp
- 悠々自適ゆうゆうじてきsống thong dong tự tại
- 適性検査てきせいけんさbài kiểm tra năng khiếu
- 適材適所てきざいてきしょđúng người đúng việc
- 適正価格てきせいかかくgiá hợp lý