違
Chữ Hán 違 VI
- Âm On
- イ
- Âm Kun
- ちが.う、ちが.い、ちが.える、-ちが.える、たが.う、たが.える
- Nghĩa (Anh)
- difference; differ
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 違 30 từ
- 相違そういsự khác biệt, sai lệch
- 違いちがいsự khác nhau, khác biệt, chênh lệch
- 違うちがうkhác, khác với, không giống
- 違反いはんsự vi phạm, làm trái
- 違法いほうphạm pháp, trái luật
- 人違いひとちがいnhầm người
- 勘違いかんちがいsự hiểu lầm, nhầm tưởng
- 場違いばちがいlạc lõng, không đúng chỗ
- 気違いキチガイsự điên, người điên
- 間違いまちがいlỗi, sai lầm
- 間違うまちがうsai, nhầm
- 互い違いたがいちがいxen kẽ, so le
- 行き違いいきちがいlỡ nhau, đi trật
- 見違えるみちがえるnhìn nhầm, không nhận ra
- 違いないちがいないchắc chắn, không sai
- 間違えるまちがえるnhầm, sai
- 食い違いくいちがいsự mâu thuẫn, bất đồng, chênh lệch
- 食い違うくいちがうkhông khớp, lệch nhau
- 違憲いけんsự vi hiến
- 違和感いわかんcảm giác khó chịu, lạc lõng
- 一味違うひとあじちがうcó chút khác biệt
- 間違いないまちがいないchắc chắn, không sai
- 違約いやくvi phạm hợp đồng
- 手違いてちがいsự nhầm lẫn, sơ suất
- 段違いだんちがいchênh lệch hẳn, hơn hẳn
- 畑違いはたけちがいngoài chuyên môn
- 筋違いすじちがいsự trẹo gân, chuột rút
- 思い違いおもいちがいsự hiểu lầm, nghĩ sai
- 見当違いけんとうちがいđoán sai, lạc đề, không đúng chỗ
- 取り違えるとりちがえるnhầm cái này với cái kia, lấy nhầm