Trang chủChữ Hán N3 – N2針 針 Chữ Hán 針 CHÂM Âm Onシン Âm Kunはり Nghĩa (Anh)needle; pin; staple; stinger Số nét10 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 6 Tra các từ có chữ 針 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 針 10 từ 針はりkim, kim găm 方針ほうしんphương châm, chính sách, đường lối 針金はりがねdây thép 指針ししんkim chỉ 検針けんしんsự ghi chỉ số đồng hồ 針路しんろhướng đi, lộ trình 縫い針ぬいばりkim khâu 羅針盤らしんばんla bàn 針葉樹しんようじゅcây lá kim 釣り針つりばりlưỡi câu ← 量 LƯỢNG, LƯƠNG 鈍 ĐỘN →